Các chữ cái đặc biệt của tiếng Việt được gõ qua bàn phím bằng cách gõ chữ
cái latin tương ứng rồi gõ liền đó một phím thứ hai (xem bảng dưới).
Các từ có dấu thanh của tiếng Việt được gõ qua bàn phím bằng cách gõ từ không dấu và liền đó gõ 1 phím nhất định khác (xem bảng dưới).
| Dấu & nguyên âm | Cách gõ Telex | Cách gõ VNI | Cách gõ VIQR |
| â | aa | a6 | a^ |
| ê | ee | e6 | e^ |
| ô | oo | o6 | o^ |
| ă | aw | a8 | a( |
| ơ | ow | o7 | o+ |
| ư | uw | u7 | u+ |
| đ | dd | d9 | dd |
| sắc | s | 1 | ' |
| huyền | f | 2 | ` |
| nặng | j | 5 | . |
| hỏi | r | 3 | ? |
| ngã | x | 4 | ~ |
| xoá dấu | z | 0 | - |
| Ví dụ: Tiếng việt |
Vis duj: Tieengs Vieetj |
Vi1 du5: Tie6ng1 Vie6t5 |
Vi' du.: Tie^'ng Vie^.t |